TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the blind

giọng máy của trình duyệt

the blind nghĩa là những người mù.

Nghĩa của the blind

Cụm từ

  1. Những người mù.

Câu ví dụ với the blind

  • The blind man felt his way toward the exit. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
  • The blind nurse devoted herself to caring for the elderly. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the blind nghĩa là gì?

the blind (cụm từ) nghĩa là những người mù.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.