the chamber of deputies
giọng máy của trình duyệt
the chamber of deputies nghĩa là hạ nghị viện, khoang, hốc.
Nghĩa của the chamber of deputies
Cụm từ
- Hạ nghị viện.
- Khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục).
- Chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot).
Câu hỏi thường gặp
the chamber of deputies nghĩa là gì?
the chamber of deputies (cụm từ) nghĩa là hạ nghị viện, khoang, hốc.