TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the chamber of deputies

giọng máy của trình duyệt

the chamber of deputies nghĩa là hạ nghị viện, khoang, hốc.

Nghĩa của the chamber of deputies

Cụm từ

  1. Hạ nghị viện.
  2. Khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục).
  3. Chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot).

Câu hỏi thường gặp

the chamber of deputies nghĩa là gì?

the chamber of deputies (cụm từ) nghĩa là hạ nghị viện, khoang, hốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.