TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the comity of nation

giọng máy của trình duyệt

the comity of nation nghĩa là Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).

Nghĩa của the comity of nation

Cụm từ

  1. Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).

Câu hỏi thường gặp

the comity of nation nghĩa là gì?

the comity of nation (cụm từ) nghĩa là Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.