TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Communist Party

giọng máy của trình duyệt

the Communist Party nghĩa là đảng cộng sản, sự đứng về phe.

Nghĩa của the Communist Party

Cụm từ

  1. Đảng Cộng sản.
    • a political partymột chính đảng
  2. Sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng.
  3. (định ngữ) (thuộc) Đảng, có tính chất đảng phái.
    • party cardthẻ đảng
    • party duesđảng phí
    • party memberđảng viên
    • party organizationtổ chức đảng

Câu hỏi thường gặp

the Communist Party nghĩa là gì?

the Communist Party (cụm từ) nghĩa là đảng cộng sản, sự đứng về phe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.