TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the concrete

giọng máy của trình duyệt

the concrete nghĩa là thực tế, trong thực tế.

Nghĩa của the concrete

Cụm từ

  1. Thực tế, trong thực tế; cụ thể.

Câu ví dụ với the concrete

  • If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless. Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the concrete nghĩa là gì?

the concrete (cụm từ) nghĩa là thực tế, trong thực tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.