TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Council of Ministers

giọng máy của trình duyệt

the Council of Ministers nghĩa là hội đồng bộ trưởng, công sứ.

Nghĩa của the Council of Ministers

Cụm từ

  1. Hội đồng bộ trưởng.
  2. (Ngoại giao) Công sứ.
    • minister plenipotentiarycông sứ toàn quyền
  3. Người thừa hành, người trợ thủ, tay sai.
  4. (Tôn giáo) Mục sư.

Câu hỏi thường gặp

the Council of Ministers nghĩa là gì?

the Council of Ministers (cụm từ) nghĩa là hội đồng bộ trưởng, công sứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.