TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the egg

giọng máy của trình duyệt

the egg nghĩa là khi còn trưng nước.

Nghĩa của the egg

Cụm từ

  1. Khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai.
    • to crash in the eggbóp chết ngay khi còn trong trứng nước
    • to lay an egg(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thất bại hoàn toàn (cuộc biểu diễn...)

Câu hỏi thường gặp

the egg nghĩa là gì?

the egg (cụm từ) nghĩa là khi còn trưng nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.