the end
UK/ðiː ɛnd/
US/ði ɛnd/
giọng máy của trình duyệt
the end nghĩa là hết.
Nghĩa của the end
Thành ngữ
- Hết.
Câu ví dụ với the end
- In the end, Mary listened to Tom. Cuối cùng thì Mary đã nghe lời Tom.
- We intend to fight to the end. Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
- In the end, how did you do it? Cuối cùng thì bạn đã làm như thế nào?
- At the end of the movie, everyone applauded. Cuối bộ phim, mọi người vỗ tay khen ngợi.
- The end justifies the means. Mục đích biện minh cho phương tiện.
- He went to Paris at the end of May. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5.
- Everyone must learn on their own in the end. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- I'll pay you at the end of the month. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
the end nghĩa là gì?
the end (thành ngữ) nghĩa là hết.
the end phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của the end: giọng Anh (UK) /ðiː ɛnd/, giọng Mỹ (US) /ði ɛnd/.