TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Enemy

giọng máy của trình duyệt

the Enemy nghĩa là ma vương.

Nghĩa của the Enemy

Cụm từ

  1. Ma vương.

Câu ví dụ với the Enemy

  • We gave the enemy a drubbing. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
  • The enemy can't get close. Kẻ thù không thể đến gần.
  • You're the enemy. Anh là kẻ địch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the Enemy nghĩa là gì?

the Enemy (cụm từ) nghĩa là ma vương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.