TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the First

giọng máy của trình duyệt

the First nghĩa là Ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô).

Nghĩa của the First

Cụm từ

  1. Ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô).

Câu ví dụ với the First

  • Turn right at the first traffic light. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
  • White has to make the first move. Bên trắng phải đi đầu tiên.
  • But the first thing we say is "hello." Nhưng câu đầu tiên chúng ta nói là "xin chào."
  • I met him yesterday for the first time. Hôm qua là lần đầu tôi gặp anh ấy đấy.
  • Tom was the first to arrive. Tom là người đến đầu tiên.
  • He was the first to enter the room. Anh ta là người đầu tiên bước vào trong phòng.
  • Tom is always the first one to complain. Tom luôn là tên than phiền đầu tiên.
  • Tom was the first one here, wasn't he? Tom là người đầu tiên ở đây, phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the First nghĩa là gì?

the First (cụm từ) nghĩa là Ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.