TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the first string

giọng máy của trình duyệt

the first string nghĩa là quân bài chủ, nơi nương tựa chính.

Nghĩa của the first string

Cụm từ

  1. Quân bài chủ.
  2. Nơi nương tựa chính.

Câu hỏi thường gặp

the first string nghĩa là gì?

the first string (cụm từ) nghĩa là quân bài chủ, nơi nương tựa chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.