TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the fore

giọng máy của trình duyệt

the fore nghĩa là sãn có, ở tại chỗ, còn sống.

Nghĩa của the fore

Cụm từ

  1. Sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng.
  2. Còn sống.
  3. Nổi bật (địa vị, vị trí).

Câu hỏi thường gặp

the fore nghĩa là gì?

the fore (cụm từ) nghĩa là sãn có, ở tại chỗ, còn sống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.