TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the jury is out / the jury is still out

giọng máy của trình duyệt

the jury is out / the jury is still out nghĩa là chưa biết câu trả lời là như thế nào hay chưa xác định là kết quả là tốt hay xấu.

Nghĩa của the jury is out / the jury is still out

Cụm từ

  1. chưa biết câu trả lời là như thế nào hay chưa xác định là kết quả là tốt hay xấu

Câu hỏi thường gặp

the jury is out / the jury is still out nghĩa là gì?

the jury is out / the jury is still out (cụm từ) nghĩa là chưa biết câu trả lời là như thế nào hay chưa xác định là kết quả là tốt hay xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.