TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Labour Order, first class

giọng máy của trình duyệt

the Labour Order, first class nghĩa là Huân chương lao động hạng nhất.

Nghĩa của the Labour Order, first class

Cụm từ

  1. Huân chương lao động hạng nhất.

Câu hỏi thường gặp

the Labour Order, first class nghĩa là gì?

the Labour Order, first class (cụm từ) nghĩa là Huân chương lao động hạng nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.