TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the minute

giọng máy của trình duyệt

the minute nghĩa là đúng giờ.

Nghĩa của the minute

Cụm từ

  1. Đúng giờ.
    • to leave at five o'clock to the minutera đi đúng lúc năm giờ

Câu ví dụ với the minute

  • I couldn't take my eyes off of you from the minute I entered this room. Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the minute nghĩa là gì?

the minute (cụm từ) nghĩa là đúng giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.