TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the more the merrier

giọng máy của trình duyệt

the more the merrier nghĩa là càng đông càng vui, càng nhiều càng tốt.

Nghĩa của the more the merrier

Tục ngữ

  1. Càng đông càng vui.

Câu ví dụ với the more the merrier

  • The more the merrier. Càng đông càng vui.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the more the merrier nghĩa là gì?

the more the merrier (tục ngữ) nghĩa là càng đông càng vui, càng nhiều càng tốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.