TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the old man

giọng máy của trình duyệt

the old man nghĩa là cái thân này, cái thân già này.

Nghĩa của the old man

Cụm từ

  1. Cái thân này, cái thân già này.

Câu ví dụ với the old man

  • Did the old man get lost in the forest? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
  • The old man sat down. Ông già ngồi xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the old man nghĩa là gì?

the old man (cụm từ) nghĩa là cái thân này, cái thân già này.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.