TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Old World

giọng máy của trình duyệt

the Old World nghĩa là đông bán cầu.

Nghĩa của the Old World

Cụm từ

  1. Đông bán cầu.
    • the good old timesthời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa

Câu hỏi thường gặp

the Old World nghĩa là gì?

the Old World (cụm từ) nghĩa là đông bán cầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.