TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the owner

giọng máy của trình duyệt

the owner nghĩa là thuyền trưởng.

Nghĩa của the owner

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Thuyền trưởng.

Câu ví dụ với the owner

  • He is the owner of the liquor shop. Ông ấy là chủ quán rượu đó.
  • I'm the owner of this building. Tôi là chủ tòa nhà này.
  • The man standing over there is the owner of the store. Người đứng ở kia là chủ quán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the owner nghĩa là gì?

the owner (cụm từ) nghĩa là thuyền trưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.