TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Presence

giọng máy của trình duyệt

the Presence nghĩa là nơi thiết triều, lúc thiết triều.

Nghĩa của the Presence

Cụm từ

  1. Nơi thiết triều; lúc thiết triều.

Câu hỏi thường gặp

the Presence nghĩa là gì?

the Presence (cụm từ) nghĩa là nơi thiết triều, lúc thiết triều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.