TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the proof of the pudding is in the eating

giọng máy của trình duyệt

the proof of the pudding is in the eating nghĩa là (Tục ngữ) Có qua thử thách mới biết dở hay.

Nghĩa của the proof of the pudding is in the eating

Tục ngữ

  1. (Tục ngữ) Có qua thử thách mới biết dở hay.

Câu hỏi thường gặp

the proof of the pudding is in the eating nghĩa là gì?

the proof of the pudding is in the eating (tục ngữ) nghĩa là (Tục ngữ) Có qua thử thách mới biết dở hay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.