TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the upper crust

giọng máy của trình duyệt

the upper crust nghĩa là tầng lớp thượng lưu.

Nghĩa của the upper crust

Cụm từ

  1. Tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội.

Câu hỏi thường gặp

the upper crust nghĩa là gì?

the upper crust (cụm từ) nghĩa là tầng lớp thượng lưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.