TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the upper storey

giọng máy của trình duyệt

the upper storey nghĩa là bộ óc.

Nghĩa của the upper storey

Cụm từ

  1. (Nghĩa bóng) Bộ óc.
    • to be a little wrong in the upper storeydở hơi

Câu hỏi thường gặp

the upper storey nghĩa là gì?

the upper storey (cụm từ) nghĩa là bộ óc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.