TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the world

giọng máy của trình duyệt

the world nghĩa là hết sức, rất mực.

Nghĩa của the world

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Hết sức, rất mực.
    • drunk to the worldsay bí tỉ
    • tired to the worldmệt nhoài
    • dead to the worldchết giấc; say bí tỉ

Câu ví dụ với the world

  • What would the world be without women? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
  • I want to travel around the world. Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
  • I'm supporting France in the World Cup. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
  • She wants to travel around the world. Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
  • The world doesn't revolve around you. Thế giới không xoay quanh bạn
  • He is ignorant of the world. Cậu ta là tấm chiếu mới.
  • I want to change the world. Tôi muốn thay đổi thế giới.
  • PHP is the best language in the world. PHP là ngôn ngữ tốt nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the world nghĩa là gì?

the world (cụm từ) nghĩa là hết sức, rất mực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.