theatre
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
theatre nghĩa là rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu, phép soạn kịch.
Nghĩa của theatre
Danh từ
- Rạp hát, nhà hát.
- to go to the theatređi xem hát
- Nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch.
- the rules of the theatrenhững quy tắc của phép soạn kịch
- Sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch.
- to be destined to the theatredự định làm diễn viên kịch
- Tập kịch bản, tập tuồng hát.
- theatre of Shakespearetập kịch bản của Sếch-xpia
- Nghĩa bóng (từ Anh, nghĩa Anh) Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
- the theatre of warnơi giao chiến, chiến trường
- the theatre of the crimenơi xảy ra tội ác
- Phòng (giảng bài,...).
Dạng từ của theatre
| Số nhiều | theatres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theatre
Đồng nghĩa
Họ từ của theatre
Câu ví dụ với theatre
- She's in the National Theatre Company. Cô ấy ở trong Đoàn Nhà hát kịch Quốc gia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
theatre nghĩa là gì?
theatre (danh từ) nghĩa là rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu, phép soạn kịch.