TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theatre

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

theatre nghĩa là rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu, phép soạn kịch.

Nghĩa của theatre

Danh từ

  1. Rạp hát, nhà hát.
    • to go to the theatređi xem hát
  2. Nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch.
    • the rules of the theatrenhững quy tắc của phép soạn kịch
  3. Sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch.
    • to be destined to the theatredự định làm diễn viên kịch
  4. Tập kịch bản, tập tuồng hát.
    • theatre of Shakespearetập kịch bản của Sếch-xpia
  5. Nghĩa bóng (từ Anh, nghĩa Anh) Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
    • the theatre of warnơi giao chiến, chiến trường
    • the theatre of the crimenơi xảy ra tội ác
  6. Phòng (giảng bài,...).

Dạng từ của theatre

Số nhiềutheatres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theatre

Đồng nghĩa

Họ từ của theatre

Câu ví dụ với theatre

  • She's in the National Theatre Company. Cô ấy ở trong Đoàn Nhà hát kịch Quốc gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

theatre nghĩa là gì?

theatre (danh từ) nghĩa là rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu, phép soạn kịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.