TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theatricize

giọng máy của trình duyệt

theatricize nghĩa là đóng kịch.

Nghĩa của theatricize

Ngoại động từ

  1. Xử xự không tự nhiên, đóng kịch (trong cuộc sống).

Dạng từ của theatricize

Ngôi thứ ba số íttheatricizes
Hiện tại phân từ (-ing)theatricizing
Quá khứ phân từtheatricized
Quá khứtheatricized

Câu hỏi thường gặp

theatricize nghĩa là gì?

theatricize (ngoại động từ) nghĩa là đóng kịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.