theatricize
giọng máy của trình duyệt
theatricize nghĩa là đóng kịch.
Nghĩa của theatricize
Ngoại động từ
- Xử xự không tự nhiên, đóng kịch (trong cuộc sống).
Dạng từ của theatricize
| Ngôi thứ ba số ít | theatricizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | theatricizing |
| Quá khứ phân từ | theatricized |
| Quá khứ | theatricized |
Câu hỏi thường gặp
theatricize nghĩa là gì?
theatricize (ngoại động từ) nghĩa là đóng kịch.