TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theatrics

UK/θiːˈætɹɪks/ US/θiˈætɹɪks/ giọng máy của trình duyệt

theatrics nghĩa là nghệ thuật sân khấu.

Nghĩa của theatrics

Danh từ

  1. Nghệ thuật sân khấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theatrics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

theatrics nghĩa là gì?

theatrics (danh từ) nghĩa là nghệ thuật sân khấu.

theatrics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theatrics: giọng Anh (UK) /θiːˈætɹɪks/, giọng Mỹ (US) /θiˈætɹɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.