TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thee

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ðiː/ US/ðiː/ giọng máy của trình duyệt

thee nghĩa là ngươi, anh.

Nghĩa của thee

Danh từ

  1. Thơ ca (tôn giáo) ngươi, anh, người.

Dạng từ của thee

Ngôi thứ ba số ítthees
Hiện tại phân từ (-ing)theeing
Quá khứ phân từtheed
Quá khứtheed
Số nhiềuthees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thee

Đồng nghĩa

Họ từ của thee

Câu hỏi thường gặp

thee nghĩa là gì?

thee (danh từ) nghĩa là ngươi, anh.

thee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thee: giọng Anh (UK) /ðiː/, giọng Mỹ (US) /ðiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.