thein
giọng máy của trình duyệt
thein nghĩa là tinh trà.
Nghĩa của thein
Danh từ
- Hoá học Tein; tinh trà.
Câu hỏi thường gặp
thein nghĩa là gì?
thein (danh từ) nghĩa là tinh trà.
thein nghĩa là tinh trà.
thein (danh từ) nghĩa là tinh trà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.