TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theocrat

US/ˈθi.ə.ˌkræt/ giọng máy của trình duyệt

theocrat nghĩa là Kẻ cai trị bằng thần quyền.

Nghĩa của theocrat

Danh từ

  1. Kẻ cai trị bằng thần quyền.
  2. Người tin ở chủ nghĩa thần quyền.

Dạng từ của theocrat

Số nhiềutheocrats

Họ từ của theocrat

Câu hỏi thường gặp

theocrat nghĩa là gì?

theocrat (danh từ) nghĩa là Kẻ cai trị bằng thần quyền.

theocrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theocrat: giọng Mỹ (US) /ˈθi.ə.ˌkræt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.