theologize
US/θi.ˈɑː.lə.ˌdʒɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
theologize nghĩa là Lập luận theo thần học.
Nghĩa của theologize
Nội động từ
- Lập luận theo thần học.
- Nghiên cứu về thần học.
Dạng từ của theologize
| Ngôi thứ ba số ít | theologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | theologizing |
| Quá khứ phân từ | theologized |
| Quá khứ | theologized |
Câu hỏi thường gặp
theologize nghĩa là gì?
theologize (nội động từ) nghĩa là Lập luận theo thần học.
theologize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theologize: giọng Mỹ (US) /θi.ˈɑː.lə.ˌdʒɑɪz/.