theorise
giọng máy của trình duyệt
theorise nghĩa là phát triển lý thuyết.
Nghĩa của theorise
Nội động từ
- +about something Tạo ra các lý thuyết.
- Phát triển lý thuyết, nói một cách lý thuyết, suy nghĩ một cách lý thuyết.
Dạng từ của theorise
| Ngôi thứ ba số ít | theorises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | theorising |
| Quá khứ phân từ | theorised |
| Quá khứ | theorised |
Câu hỏi thường gặp
theorise nghĩa là gì?
theorise (nội động từ) nghĩa là phát triển lý thuyết.