TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theorist

UK/ˈθɪəɹɪst/ US/ˈθiːəɹəst/ giọng máy của trình duyệt

theorist nghĩa là nhà lý luận.

Nghĩa của theorist

Danh từ

  1. Nhà lý luận.

Dạng từ của theorist

Số nhiềutheorists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với theorist

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với theorist

  • Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts. Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

theorist nghĩa là gì?

theorist (danh từ) nghĩa là nhà lý luận.

theorist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theorist: giọng Anh (UK) /ˈθɪəɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈθiːəɹəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.