theorize
UK/ˈθɪə.ɹaɪz/
US/ˈθɪɹ.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
theorize nghĩa là nói lý luận.
Nghĩa của theorize
Nội động từ
- Tạo ra lý thuyết về.
- Nói lý luận.
Dạng từ của theorize
| Ngôi thứ ba số ít | theorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | theorizing |
| Quá khứ phân từ | theorized |
| Quá khứ | theorized |
Họ từ của theorize
Câu hỏi thường gặp
theorize nghĩa là gì?
theorize (nội động từ) nghĩa là nói lý luận.
theorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theorize: giọng Anh (UK) /ˈθɪə.ɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪɹ.aɪz/.