TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theorize

UK/ˈθɪə.ɹaɪz/ US/ˈθɪɹ.aɪz/ giọng máy của trình duyệt

theorize nghĩa là nói lý luận.

Nghĩa của theorize

Nội động từ

  1. Tạo ra lý thuyết về.
  2. Nói lý luận.

Dạng từ của theorize

Ngôi thứ ba số íttheorizes
Hiện tại phân từ (-ing)theorizing
Quá khứ phân từtheorized
Quá khứtheorized

Họ từ của theorize

Câu hỏi thường gặp

theorize nghĩa là gì?

theorize (nội động từ) nghĩa là nói lý luận.

theorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theorize: giọng Anh (UK) /ˈθɪə.ɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪɹ.aɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.