thermometer
UK/θəˈmɒm.ɪ.tə/
US/θɚˈmɑ.mɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
thermometer nghĩa là nhiệt kế, nhiệt biểu.
Nghĩa của thermometer
Danh từ
- Nhiệt kế, nhiệt biểu.
Dạng từ của thermometer
| Số nhiều | thermometers |
Câu ví dụ với thermometer
- The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
- The thermometer shows 37°C. Nhiệt kế hiện 37°C.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thermometer nghĩa là gì?
thermometer (danh từ) nghĩa là nhiệt kế, nhiệt biểu.
thermometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermometer: giọng Anh (UK) /θəˈmɒm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /θɚˈmɑ.mɪ.tɚ/.