thermosetting
giọng máy của trình duyệt
thermosetting nghĩa là phản ứng nóng, phản ứng nhiệt, nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.
Nghĩa của thermosetting
Tính từ
- Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng).
Danh từ
- Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.
Câu hỏi thường gặp
thermosetting nghĩa là gì?
thermosetting (tính từ, danh từ) nghĩa là phản ứng nóng, phản ứng nhiệt, nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.