TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thermosetting

giọng máy của trình duyệt

thermosetting nghĩa là phản ứng nóng, phản ứng nhiệt, nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.

Nghĩa của thermosetting

Tính từ

  1. Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng).

Danh từ

  1. Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.

Câu hỏi thường gặp

thermosetting nghĩa là gì?

thermosetting (tính từ, danh từ) nghĩa là phản ứng nóng, phản ứng nhiệt, nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.