TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thermostat

US/ˈθɝməstæt/ giọng người thật

thermostat nghĩa là máy điều nhiệt.

Nghĩa của thermostat

Danh từ

  1. Máy điều nhiệt.

Dạng từ của thermostat

Số nhiềuthermostats

Họ từ của thermostat

Câu hỏi thường gặp

thermostat nghĩa là gì?

thermostat (danh từ) nghĩa là máy điều nhiệt.

thermostat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thermostat: giọng Mỹ (US) /ˈθɝməstæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.