TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

theta

UK/ˈθiːtə/ US/ˈθeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

theta nghĩa là têta.

Nghĩa của theta

Danh từ

  1. Têta (θ).

Dạng từ của theta

Số nhiềuthetas

Họ từ của theta

Câu ví dụ với theta

  • Theta is the ninth letter of the Greek Alphabet. Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

theta nghĩa là gì?

theta (danh từ) nghĩa là têta.

theta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của theta: giọng Anh (UK) /ˈθiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈθeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.