theta
UK/ˈθiːtə/
US/ˈθeɪtə/
giọng máy của trình duyệt
theta nghĩa là têta.
Nghĩa của theta
Danh từ
- Têta (θ).
Dạng từ của theta
| Số nhiều | thetas |
Họ từ của theta
Câu ví dụ với theta
- Theta is the ninth letter of the Greek Alphabet. Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
theta nghĩa là gì?
theta (danh từ) nghĩa là têta.
theta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của theta: giọng Anh (UK) /ˈθiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈθeɪtə/.