thespian
UK/ˈθɛspi.ən/
US/ˈθɛzbi.ən/
giọng máy của trình duyệt
thespian nghĩa là đùa về sân khấu, về đóng kịch, đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.
Nghĩa của thespian
Tính từ
- Thespian Đùa về sân khấu, về đóng kịch.
Danh từ
- Thespian Đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.
Dạng từ của thespian
| So sánh hơn | more thespian |
| So sánh nhất | most thespian |
| Số nhiều | thespians |
Câu hỏi thường gặp
thespian nghĩa là gì?
thespian (tính từ, danh từ) nghĩa là đùa về sân khấu, về đóng kịch, đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.
thespian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thespian: giọng Anh (UK) /ˈθɛspi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈθɛzbi.ən/.