TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thespian

UK/ˈθɛspi.ən/ US/ˈθɛzbi.ən/ giọng máy của trình duyệt

thespian nghĩa là đùa về sân khấu, về đóng kịch, đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.

Nghĩa của thespian

Tính từ

  1. Thespian Đùa về sân khấu, về đóng kịch.

Danh từ

  1. Thespian Đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.

Dạng từ của thespian

So sánh hơnmore thespian
So sánh nhấtmost thespian
Số nhiềuthespians

Câu hỏi thường gặp

thespian nghĩa là gì?

thespian (tính từ, danh từ) nghĩa là đùa về sân khấu, về đóng kịch, đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.

thespian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thespian: giọng Anh (UK) /ˈθɛspi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈθɛzbi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.