TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thick-headed

US/ˈθɪk.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

thick-headed nghĩa là đần độn.

Nghĩa của thick-headed

Tính từ

  1. Đần độn.

Dạng từ của thick-headed

So sánh hơnmore thick-headed
So sánh nhấtmost thick-headed

Câu hỏi thường gặp

thick-headed nghĩa là gì?

thick-headed (tính từ) nghĩa là đần độn.

thick-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thick-headed: giọng Mỹ (US) /ˈθɪk.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.