thick-witted
giọng máy của trình duyệt
thick-witted nghĩa là ngu si, đần độn.
Nghĩa của thick-witted
Tính từ
- Ngu si, đần độn.
Câu hỏi thường gặp
thick-witted nghĩa là gì?
thick-witted (tính từ) nghĩa là ngu si, đần độn.
thick-witted nghĩa là ngu si, đần độn.
thick-witted (tính từ) nghĩa là ngu si, đần độn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.