TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thicken

US/ˈθɪkən/ giọng máy của trình duyệt

thicken nghĩa là làm cho dày, làm cho dày đặc, trở nên dày, trở nên đặc.

Nghĩa của thicken

Ngoại động từ

  1. Làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít.
    • to thicken the stufflàm cho vải dày lại

Nội động từ

  1. Trở nên dày.
  2. Trở nên đặc.
  3. Sẫm lại.
  4. Đến nhiều.
    • dangers thickentai hoạ đến nhiều
  5. Trở nên nhiều, trở nên phức tạp.
    • the plot thickenstình tiết trở nên phức tạp ly kỳ

Dạng từ của thicken

Ngôi thứ ba số ítthickens
Hiện tại phân từ (-ing)thickening
Quá khứ phân từthickened
Quá khứthickened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thicken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thicken

Câu hỏi thường gặp

thicken nghĩa là gì?

thicken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho dày, làm cho dày đặc, trở nên dày, trở nên đặc.

thicken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thicken: giọng Mỹ (US) /ˈθɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.