TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thill

UK/θɪl/ US/θɪl/ giọng máy của trình duyệt

thill nghĩa là càng xe, gọng xe.

Nghĩa của thill

Danh từ

  1. Càng xe, gọng xe.

Dạng từ của thill

Số nhiềuthills

Họ từ của thill

Câu hỏi thường gặp

thill nghĩa là gì?

thill (danh từ) nghĩa là càng xe, gọng xe.

thill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thill: giọng Anh (UK) /θɪl/, giọng Mỹ (US) /θɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.