TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thingamy

giọng máy của trình duyệt

thingamy nghĩa là cái, thứ.

Nghĩa của thingamy

Danh từ

  1. Thông tục Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
    • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Câu hỏi thường gặp

thingamy nghĩa là gì?

thingamy (danh từ) nghĩa là cái, thứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.