thingamy
giọng máy của trình duyệt
thingamy nghĩa là cái, thứ.
Nghĩa của thingamy
Danh từ
- Thông tục Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
Câu hỏi thường gặp
thingamy nghĩa là gì?
thingamy (danh từ) nghĩa là cái, thứ.