TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thing

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/θɪŋ/ US/θɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

thing nghĩa là cái, đồ, đồ dùng, dụng cụ.

Nghĩa của thing

Danh từ

  1. Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.
    • expensive thingsnhững thứ đắt tiền
  2. Đồ dùng, dụng cụ.
    • the thingsbộ đồ trà
  3. Đồ đạc, quần áo...
    • put your things on and come for a walkanh hãy mặc quần áo vào rồi đi chơi
  4. Vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện.
    • there's another thing I want to ask you aboutcòn một vấn đề nữa tôi muốn hỏi anh
    • that only makes things worsecái đó chỉ làm cho tình hình xấu hơn, cái đó chỉ làm cho sự việc rắc rối hơn
    • you take things too seriouslyanh quá quan hoá vấn đề
    • the best thing to do is...điều đó tốt nhất là
    • that is quite a different thingđó là một việc hoàn toàn khác
    • I have a lot of things to dotôi có một lô công việc phải làm
  5. Người, sinh vật.
    • poor little thing!tội nghiệp thằng bé!
    • you silly thing!cậu thật là ngốc
    • dumb thingsthú vật, súc vật
  6. Pháp lý Của cải, tài sản.
    • things personalđộng sản
  7. Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.
    • it is the newest thing outđây là kiểu (thứ) mới nhất
    • it's quite the thingthật đúng kiểu, thật đúng mốt

Dạng từ của thing

Số nhiềuthings
Ngôi thứ ba số ítthings
Hiện tại phân từ (-ing)thinging
Quá khứ phân từthinged
Quá khứthinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thing

Đồng nghĩa

Họ từ của thing

Cụm từ, thành ngữ với thing

  • above all things — Trên hết.
  • as a general thing — Thường thường, nói chung.
  • to know a thing or two — Có kinh nghiệm, láu.
  • to look (feel) quite the thing — Trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh.
  • to make a good thing out of something — Kiếm chác được ở cái gì.

Câu ví dụ với thing

  • That's the stupidest thing I've ever said. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói
  • There is only one thing to do. Chỉ còn một việc cần làm.
  • Tom doesn't trust a thing Mary says. Tom không tin bất cứ điều gì Mary nói.
  • The only thing is, unicorns don't exist. Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại.
  • I think I did the right thing. Tôi nghĩ tôi đã làm một việc đúng.
  • Tom may have done the same thing. Tom có thể đã làm điều tương tự.
  • There's no such thing as Artificial Intelligence. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.
  • He says one thing and does another. Anh ấy nói một đằng, làm một nẻo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thing nghĩa là gì?

thing (danh từ) nghĩa là cái, đồ, đồ dùng, dụng cụ.

thing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thing: giọng Anh (UK) /θɪŋ/, giọng Mỹ (US) /θɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.