TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thingummy

UK/ˈθɪŋəmi/ US/ˈθɪŋəmi/ giọng máy của trình duyệt

thingummy nghĩa là cái, thứ.

Nghĩa của thingummy

Danh từ

  1. Thông tục Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
    • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Dạng từ của thingummy

Số nhiềuthingummies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thingummy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thingummy nghĩa là gì?

thingummy (danh từ) nghĩa là cái, thứ.

thingummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thingummy: giọng Anh (UK) /ˈθɪŋəmi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪŋəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.