think of
giọng máy của trình duyệt
think of nghĩa là nghĩ về, nghĩ đến, nhớ đến.
Nghĩa của think of
Cụm động từ
- Nghĩ về, nghĩ đến, xét đến.
- to think of everythingnghĩ đến mọi việc
- when I come to think of itkhi tôi nghĩ đến điều đó
- Nhớ đến, nghĩ đến.
- I never thought of telling youtôi không bao giờ nhớ (nghĩ) đến việc nói với anh
- to think of the name ofnhớ tên của
- Nghĩ, có ý định.
- to think of going for a walkđịnh đi chơi
- Nghĩ ra, tìm được.
- to think of the right wordtìm thấy được từ đúng
- Có ý kiến về, có ý nghĩ về.
- to think little (not much, nothing) ofkhông coi ra gì
- Tưởng tượng.
- I shouldn't think of doing such a thingtôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế
Dạng từ của think of
| Ngôi thứ ba số ít | thinks of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thinking of |
| Quá khứ phân từ | thought of |
| Quá khứ | thought of |
Câu ví dụ với think of
- What do you think of her poem? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy?
- What do you think of his suggestion? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
- I'm also thinking of going to Korea. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.
- What does Tom really think of me? Tom thực sự nghĩ về tôi như thế nào?
- What do you think of these shoes? Bạn nghĩ sao về những chiếc giày này.
- What do you think of the movie? Bạn nghĩ sao về bộ phim?
- I never thought of it that way. Tôi chưa từng nghĩ theo cách đó.
- This isn't what I was thinking of. Đó không phải là điều tôi đang nghĩ tới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
think of nghĩa là gì?
think of (cụm động từ) nghĩa là nghĩ về, nghĩ đến, nhớ đến.