think out
giọng máy của trình duyệt
think out nghĩa là nghĩ ra, trù tính.
Nghĩa của think out
Cụm động từ
- Nghĩ ra, trù tính.
- to think out a plannghĩ ra một kế hoạch
Dạng từ của think out
| Ngôi thứ ba số ít | thinks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thinking out |
| Quá khứ phân từ | thought out |
| Quá khứ | thought out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với think out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
think out nghĩa là gì?
think out (cụm động từ) nghĩa là nghĩ ra, trù tính.