TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thinking outside of the box

giọng máy của trình duyệt

thinking outside of the box nghĩa là táo bạo, sáng tạo.

Nghĩa của thinking outside of the box

Cụm từ

  1. Ý tưởng hoặc suy nghĩ mới, táo bạo, sáng tạo.

Câu hỏi thường gặp

thinking outside of the box nghĩa là gì?

thinking outside of the box (cụm từ) nghĩa là táo bạo, sáng tạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.