TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thinly

UK/ˈθɪnli/ US/ˈθɪnli/ giọng máy của trình duyệt

thinly nghĩa là mỏng, mong manh.

Nghĩa của thinly

Phó từ

  1. Mỏng; mong manh.

Dạng từ của thinly

So sánh hơnmore thinly
So sánh nhấtmost thinly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thinly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thinly nghĩa là gì?

thinly (phó từ) nghĩa là mỏng, mong manh.

thinly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thinly: giọng Anh (UK) /ˈθɪnli/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.